lew
lew /ljuː/ nghĩa là yếu
Các nghĩa
-
yếu
Weak.
-
xanh xao, nhợt nhạt
Sickly-looking, pale, wan.
Mi bodi wexit lewe.
Dạng khác
- more lew comparative
- most lew superlative
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
lew /ljuː/ nghĩa là yếu
yếu
Weak.
xanh xao, nhợt nhạt
Sickly-looking, pale, wan.
Mi bodi wexit lewe.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn