← Từ điển

Levite

C2 adj

Levite /ˈliː.vaɪt/ nghĩa là thuộc về Lê-vi, người Lê-vi, hoặc vai trò tư tế của họ

Các nghĩa

  1. thuộc về Lê-vi, người Lê-vi, hoặc vai trò tư tế của họ

    Of or related to Levi, the Levites, or their priestly role.

    not-comparable

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ