Levite
Levite /ˈliː.vaɪt/ nghĩa là người Lê-vi, thành viên của chi tộc Lê-vi (trong vai trò là tầng lớp tư tế)
Các nghĩa
-
người Lê-vi, thành viên của chi tộc Lê-vi (trong vai trò là tầng lớp tư tế)
A member of the Hebrew tribe of Levi, particularly in its role as a priestly caste.
And there was a young man out of Bethlehemjudah of the family of Judah, who was a Levite, and he sojourned there.
Dạng khác
- Levites plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ