LEET
LEET /ˈliːt/ nghĩa là người thất nghiệp đang tìm việc, học tập hoặc đào tạo
Các nghĩa
-
người thất nghiệp đang tìm việc, học tập hoặc đào tạo
A person who is looking for employment, education, or training (but not currently in any of them).
Fear my leet skills!
Dạng khác
- LEETs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn