← Từ điển

leet

C2 noun

leet /liːt/ nghĩa là cá minh thái châu Âu

Các nghĩa

  1. cá minh thái châu Âu

    A portion or list, especially a list of candidates for an office; also the candidates themselves.

    scotland

    Fear my leet skills!

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn