← Từ điển

leed

C2 noun

leed /liːd/ nghĩa là ngôn ngữ; tiếng nói

Các nghĩa

  1. ngôn ngữ; tiếng nói

    Language; tongue.

    northern-england · scotland

    This building is LEED Platinum certified.

  2. tiếng mẹ đẻ (đối lập với ngoại ngữ)

    A national tongue (contra a foreign language).

    scotland

  3. lời nói; cách nói; cách viết; từ ngữ; văn phong

    The speech of a person, echelon of persons, or class of persons; form of speech; talk; utterance; manner of speaking or writing; phraseology; diction.

    scotland

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn