leed
leed /liːd/ nghĩa là ngôn ngữ; tiếng nói
Các nghĩa
-
ngôn ngữ; tiếng nói
Language; tongue.
This building is LEED Platinum certified.
-
tiếng mẹ đẻ (đối lập với ngoại ngữ)
A national tongue (contra a foreign language).
-
lời nói; cách nói; cách viết; từ ngữ; văn phong
The speech of a person, echelon of persons, or class of persons; form of speech; talk; utterance; manner of speaking or writing; phraseology; diction.
Dạng khác
- leeds plural
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn