← Từ điển

leed

C2 noun

leed /liːd/ nghĩa là ngôn ngữ; tiếng nói

Các nghĩa

  1. ngôn ngữ; tiếng nói

    A strain in a rhyme, song, or poem; refrain; flow.

    This building is LEED Platinum certified.

  2. tiếng mẹ đẻ (đối lập với ngoại ngữ)

    A constant or repeated line or verse; theme.

  3. lời nói; cách nói; cách viết; từ ngữ; văn phong

    Patter; rigmarole.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn