← Từ điển

leave

A1 verb

leave /ˈliːv/ nghĩa là cho phép

Các nghĩa

  1. cho phép

    To give leave to; allow; permit; let; grant.

    transitive

    Close the door when you leave.

    Tell them to call me before they leave.

    Did you leave a tip?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn