leat
leat /liːt/ nghĩa là kênh dẫn nước, mương máng (đặc biệt là kênh dẫn nước cho cối xay)
Các nghĩa
-
kênh dẫn nước, mương máng (đặc biệt là kênh dẫn nước cho cối xay)
An artificial watercourse, canal, or aqueduct, but especially a millrace.
Dạng khác
- leats plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn