← Từ điển

leat

C2 noun

leat /liːt/ nghĩa là kênh dẫn nước, mương máng (đặc biệt là kênh dẫn nước cho cối xay)

Các nghĩa

  1. kênh dẫn nước, mương máng (đặc biệt là kênh dẫn nước cho cối xay)

    An artificial watercourse, canal, or aqueduct, but especially a millrace.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn