← Từ điển

lease

B2 noun

lease /liːs/ nghĩa là quyền thuê đất

Các nghĩa

  1. quyền thuê đất

    The place at which the warp-threads cross on a loom.

    dialectal

    Dan's lease expired.

    Didn't you sign a lease?

    I signed the lease today.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn