leap
leap /ˈliːp/ nghĩa là cú nhảy, sự nhảy
Các nghĩa
-
cú nhảy, sự nhảy
A trap or snare for fish, made from twigs; a weely.
Look before you leap.
How many days are there in a leap year?
There is a leap of logic in what he says.
-
khoảng cách nhảy
Half a bushel.
Dạng khác
- leaps plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn