← Từ điển

leap

B1 noun

leap /ˈliːp/ nghĩa là cú nhảy, sự nhảy

Các nghĩa

  1. cú nhảy, sự nhảy

    A trap or snare for fish, made from twigs; a weely.

    Look before you leap.

    How many days are there in a leap year?

    There is a leap of logic in what he says.

  2. khoảng cách nhảy

    Half a bushel.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn