← Từ điển

leam

C2 noun

leam /liːm/ nghĩa là tia sáng, ánh sáng lóe lên

Các nghĩa

  1. tia sáng, ánh sáng lóe lên

    A gleam or flash of light; a glow or glowing.

    uk · dialectal

    The Leams of the morning sun streamed through the half-closed shutters

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn