← Từ điển

leafed

C2 adj

leafed /liːft/ nghĩa là có lá (thuộc loại đã nêu)

Các nghĩa

  1. có lá (thuộc loại đã nêu)

    Having a leaf or leaves (of the specified kind).

    in-compounds · not-comparable

    I leafed through the book.

    Look! A four-leafed clover!

    I leafed through the magazine.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn