← Từ điển

laze

C2 noun

laze /leɪz/ nghĩa là lúc lười biếng

Các nghĩa

  1. lúc lười biếng

    An instance of lazing.

    countable

    I had a laze on the beach after lunch.

  2. sự lười biếng

    Laziness.

    uncountable

    The laze is real.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn