← Từ điển

laptop

B2 noun
us /ˈlæp.tɑp/

laptop /ˈlæp.tɒp/ nghĩa là máy tính xách tay, láp-tóp

Các nghĩa

  1. máy tính xách tay · láp-tóp

    A laptop computer.

    He was playing a video game on his laptop.

Dạng khác