lapidary
lapidary /ˈlæpəˌdɛɹi/ nghĩa là thuộc về đá quý và đá quý, hoặc nghệ thuật cắt hoặc gia công chúng
Các nghĩa
-
thuộc về đá quý và đá quý, hoặc nghệ thuật cắt hoặc gia công chúng
Of or pertaining to gems and precious stones, or the art of cutting or otherwise working them.
-
thuộc về đá tưởng niệm, đặc biệt là nghệ thuật khắc chữ lên chúng
Of or pertaining to monumental stones, and particularly to the art of inscribing them.
-
được khắc trên đá
engraved on stone.
-
thuộc về cách nói vòng vo, quá chính xác và đa diện trong cấu trúc mệnh đề
Pertaining to a way of speaking which is circumlocutional, is excessively precise, and is multifaceted in the construction of propositions.
-
có phong cách khắc trên bia, cô đọng và trang trọng
Of a piece of writing or a writing style: characteristic of or suitable for an inscription; embodying the precision and refinement of inscriptions on monuments; concise and stately.
His grand principle is, that lapidary inscriptions, of what sort soever, should be Historical rather than Lyrical.
-
ngắn gọn, súc tích
Succinct, laconic.