← Từ điển

langoustine

C2 noun

langoustine /ˈlɒŋɡəstiːn/ nghĩa là tôm hùm Na Uy (loại tôm hùm nhỏ màu hồng cam, ăn được)

Các nghĩa

  1. tôm hùm Na Uy (loại tôm hùm nhỏ màu hồng cam, ăn được)

    A small edible European orange-pink lobster, Nephrops norvegicus

Dạng khác