← Từ điển

Lango

C2 noun

Lango nghĩa là dân tộc Lango (một nhóm dân tộc Nilotic ở trung-bắc Uganda)

Các nghĩa

  1. dân tộc Lango (một nhóm dân tộc Nilotic ở trung-bắc Uganda)

    A Nilotic ethnic group of north-central Uganda.

    plural · plural-only

  2. dân tộc Lango (một nhóm dân tộc Nilo-Hamite du mục có nguồn gốc từ Nam Sudan)

    A nomadic Nilo-Hamite ethnic group originating in South Sudan.

    plural · plural-only