← Từ điển

Landsat

C2 noun

Landsat nghĩa là vệ tinh Landsat (vệ tinh quan sát tài nguyên bề mặt Trái Đất)

Các nghĩa

  1. vệ tinh Landsat (vệ tinh quan sát tài nguyên bề mặt Trái Đất)

    Any of several satellites used to gather data about the Earth's surface resources.

Dạng khác