Landsat
Landsat nghĩa là vệ tinh Landsat (vệ tinh quan sát tài nguyên bề mặt Trái Đất)
Các nghĩa
-
vệ tinh Landsat (vệ tinh quan sát tài nguyên bề mặt Trái Đất)
Any of several satellites used to gather data about the Earth's surface resources.
Dạng khác
- Landsats plural