← Từ điển

Landon

C1 name

Landon /ˈlændən/ nghĩa là họ Landon (từ tiếng Anh cổ, chỉ nơi cư trú)

Các nghĩa

  1. họ Landon (từ tiếng Anh cổ, chỉ nơi cư trú)

    A habitational surname from Old English.

  2. tên nam giới (từ họ Landon)

    A male given name transferred from the surname.

  3. thế Landon (kỷ nguyên địa chất, 34,3–21,7 triệu năm trước)

    An epoch from 34.3 to 21.7 million years ago, a subdivision of the Paleo-Neogene.