lancing
lancing nghĩa là sự chích, sự rạch (bằng dao mổ)
Các nghĩa
-
sự chích, sự rạch (bằng dao mổ)
The act by which something is lanced.
Dạng khác
- lancings plural
lancing nghĩa là sự chích, sự rạch (bằng dao mổ)
sự chích, sự rạch (bằng dao mổ)
The act by which something is lanced.