LAN
LAN /læn/ nghĩa là giải đấu LAN
Các nghĩa
-
giải đấu LAN
An in-person tournament that uses LAN.
We used to have all-night LAN parties.
Dạng khác
- LANs plural
Dễ nhầm với
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
LAN /læn/ nghĩa là giải đấu LAN
giải đấu LAN
An in-person tournament that uses LAN.
We used to have all-night LAN parties.
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn