← Từ điển

Lan

B1 name

Lan /læn/ nghĩa là Lan (huyện thuộc Lữ Lương, Sơn Tây, Trung Quốc)

Các nghĩa

  1. Lan (huyện thuộc Lữ Lương, Sơn Tây, Trung Quốc)

    A county of Lüliang, Shanxi, China.

    Drivers can take the exit and head north to Kelan, south to Jingle, or west onto a hill road that leads to Lan County in Lüliang City.

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn