laminate
laminate /ˈlæmɪnət/ nghĩa là vật liệu dát mỏng
Các nghĩa
-
vật liệu dát mỏng
Material formed of thin sheets glued together.
Laminate is cheaper than parquet flooring.
Dạng khác
- laminates plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ