← Từ điển

lamely

C2 adv

lamely /ˈleɪmli/ nghĩa là một cách khập khiễng

Các nghĩa

  1. một cách khập khiễng

    In the manner of one who is lame.

  2. một cách vụng về, kém cỏi

    In a foolish or ineffective way.

    colloquial

    He lamely tried to lie his way out of the situation, but he wasn't really trying and no-one believed him.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ