lambchop
us /ˈlæm.t͡ʃɑp/
lambchop /ˈlæm.tʃɒp/ nghĩa là sườn cừu
Các nghĩa
-
sườn cừu
A chop or rib of lamb.
-
cưng ơi
A term of endearment.
Dạng khác
- lambchops plural
lambchop /ˈlæm.tʃɒp/ nghĩa là sườn cừu
sườn cừu
A chop or rib of lamb.
cưng ơi
A term of endearment.