Laman
Laman nghĩa là La Man (nhân vật trong Sách Mặc Môn, tổ tiên của người La Man)
Các nghĩa
-
La Man (nhân vật trong Sách Mặc Môn, tổ tiên của người La Man)
A character in the Book of Mormon, the ancestor of the Lamanites.
-
họ La Man
A surname.
Dạng khác
- Lamans plural