laker
laker /ˈleɪkə(ɹ)/ nghĩa là người làm ở bến tàu sống gần hồ
Các nghĩa
-
người làm ở bến tàu sống gần hồ
A wharfman who resides near a lake.
-
tàu chạy trên Ngũ Đại Hồ
A ship used on the Great Lakes.
Dạng khác
- lakers plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ