Laird
Laird nghĩa là họ Laird
Các nghĩa
-
họ Laird
A surname.
-
thị trấn và làng ở quận Algoma, bắc Ontario
A township and village in Algoma District, northern Ontario.
-
khu tự quản nông thôn, Khu tự quản nông thôn Laird số 404, ở trung tâm Saskatchewan
A rural municipality, the Rural Municipality of Laird No. 404, in central Saskatchewan.
-
làng trong khu tự quản nông thôn ở Saskatchewan, đặt theo tên David Laird
A village within the rural municipality in Saskatchewan, named after David Laird.
-
nơi ấn định cho thống kê dân số ở quận Yuma, Colorado
A census-designated place in Yuma County, Colorado.
-
thị trấn ở quận Houghton, Michigan
A township in Houghton County, Michigan.
+ 1 nghĩa khác
-
thị trấn ở quận Phelps, Nebraska
A township in Phelps County, Nebraska.