← Từ điển

Lafayette

B2 name

Lafayette /ˌlæfiːˈɛt/ nghĩa là Gilbert du Motier, Hầu tước La Fayette (1757–1834), nhà quý tộc Pháp, anh hùng dân tộc của cả Pháp và Hoa Kỳ vì tham gia Cách mạng Pháp và Cách mạng Hoa Kỳ

Các nghĩa

  1. Gilbert du Motier, Hầu tước La Fayette (1757–1834), nhà quý tộc Pháp, anh hùng dân tộc của cả Pháp và Hoa Kỳ vì tham gia Cách mạng Pháp và Cách mạng Hoa Kỳ

    Gilbert du Motier, marquis de La Fayette (1757–1834), a French aristocrat who is considered a national hero in both France and the United States for his participation in the French and American revolutions.

    countable · uncountable

  2. thành phố ở Quận Contra Costa, California

    A city in Contra Costa County, California.

    countable · uncountable

  3. thành phố tự quản ở Quận Boulder, Colorado

    A city and home rule municipality in Boulder County, Colorado.

    countable · uncountable

  4. thành phố, quận lỵ Quận Tippecanoe, Indiana

    A city, the county seat of Tippecanoe County, Indiana.

    countable · uncountable

  5. thành phố lớn, quận lỵ Quận Lafayette, Louisiana

    A large city, the parish seat of Lafayette Parish, Louisiana.

    countable · uncountable

  6. thành phố nhỏ ở Quận Nicollet, Minnesota

    A small city in Nicollet County, Minnesota.

    countable · uncountable

+ 2 nghĩa khác
  1. làng ở Quận Allen, Ohio

    A village in Allen County, Ohio.

    countable · uncountable

  2. nơi ấn định cho thống kê dân số ở Quận Madison, Ohio

    A census-designated place in Madison County, Ohio.

    countable · uncountable

Dạng khác