← Từ điển

ladrone

C2 noun

ladrone nghĩa là kẻ cướp; hải tặc; kẻ vô lại

Các nghĩa

  1. kẻ cướp; hải tặc; kẻ vô lại

    A robber; a pirate; a rascal or rogue.

Dạng khác