ladrone
ladrone nghĩa là kẻ cướp; hải tặc; kẻ vô lại
Các nghĩa
-
kẻ cướp; hải tặc; kẻ vô lại
A robber; a pirate; a rascal or rogue.
Dạng khác
- ladrones plural
ladrone nghĩa là kẻ cướp; hải tặc; kẻ vô lại
kẻ cướp; hải tặc; kẻ vô lại
A robber; a pirate; a rascal or rogue.