Laban
Laban nghĩa là La-ban (anh của Rê-bê-ca, cậu của Gia-cốp và Ê-sau)
Các nghĩa
-
La-ban (anh của Rê-bê-ca, cậu của Gia-cốp và Ê-sau)
A surname.
And Laban said: I like well what thou demandest.
Dạng khác
- Labans plural
Laban nghĩa là La-ban (anh của Rê-bê-ca, cậu của Gia-cốp và Ê-sau)
La-ban (anh của Rê-bê-ca, cậu của Gia-cốp và Ê-sau)
A surname.
And Laban said: I like well what thou demandest.