← Từ điển

Laban

C2 name

Laban nghĩa là La-ban (anh của Rê-bê-ca, cậu của Gia-cốp và Ê-sau)

Các nghĩa

  1. La-ban (anh của Rê-bê-ca, cậu của Gia-cốp và Ê-sau)

    A surname.

    And Laban said: I like well what thou demandest.

Dạng khác