← Từ điển

kvetch

C2 noun

kvetch /kvɛt͡ʃ/ nghĩa là kẻ than vãn, kẻ càu nhàu

Các nghĩa

  1. kẻ than vãn, kẻ càu nhàu

    A person who endlessly whines or complains; a person who finds fault with anything.

    Tom's a kvetch.

    Tom is a kvetch.

    The cat is a kvetch.

  2. lời than vãn, lời càu nhàu

    An instance of kvetching; a complaint or whine.

Dạng khác