kurus
kurus nghĩa là kuruş (đơn vị tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ, bằng 1/100 lira)
Các nghĩa
-
kuruş (đơn vị tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ, bằng 1/100 lira)
A subdivision of currency, equal to one hundredth of a Turkish lira.
Dạng khác
- kurus plural
- kuruses plural
kurus nghĩa là kuruş (đơn vị tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ, bằng 1/100 lira)
kuruş (đơn vị tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ, bằng 1/100 lira)
A subdivision of currency, equal to one hundredth of a Turkish lira.