← Từ điển

kundalini

C2 noun

kundalini nghĩa là luân xa gốc, năng lượng tiềm ẩn ở đốt sống cùng

Các nghĩa

  1. luân xa gốc, năng lượng tiềm ẩn ở đốt sống cùng

    An energy said to lie coiled at the base of the spine and to be released by yoga.

    countable · uncountable

Dạng khác