← Từ điển

kufi

C2 noun

kufi nghĩa là mũ kufi (mũ tròn không vành, gắn với các nước hoặc dân tộc châu Phi)

Các nghĩa

  1. mũ kufi (mũ tròn không vành, gắn với các nước hoặc dân tộc châu Phi)

    A type of brimless, rounded cap associated with various African nations or ethnicities.

    Whenever Brown shows up, wearing his African kufi and confronting issues, I find myself nodding vigorously, for old-time’s sake.

  2. mũ kufi (mũ ôm sát đầu, một số người Hồi giáo đội)

    A type of close-fitting cap worn by some Muslims.

Dạng khác