kufi
kufi nghĩa là mũ kufi (mũ tròn không vành, gắn với các nước hoặc dân tộc châu Phi)
Các nghĩa
-
mũ kufi (mũ tròn không vành, gắn với các nước hoặc dân tộc châu Phi)
A type of brimless, rounded cap associated with various African nations or ethnicities.
Whenever Brown shows up, wearing his African kufi and confronting issues, I find myself nodding vigorously, for old-time’s sake.
-
mũ kufi (mũ ôm sát đầu, một số người Hồi giáo đội)
A type of close-fitting cap worn by some Muslims.
Dạng khác
- kufis plural