← Từ điển

kuai

C2 noun

kuai nghĩa là kuai (món ăn Trung Quốc cổ gồm cá hoặc thịt sống thái sợi)

Các nghĩa

  1. kuai (món ăn Trung Quốc cổ gồm cá hoặc thịt sống thái sợi)

    A historical Chinese dish consisting of finely cut strips of raw fish or meat.

    uncountable