Kriya
Kriya nghĩa là sự làm, sự thực hiện
Các nghĩa
-
sự làm, sự thực hiện
doing, performing
-
hành động tôn giáo (thờ phụng)
religious action (i.e. worship)
-
Kriyā, (nữ thần được nhân cách hóa, con gái của Daksha và vợ của Dharma; hoặc con gái của Kardama và vợ của Kratu)
Kriyā, (personified as a daughter of Daksha and wife of Dharma; or as a daughter of Kardama and wife of Kratu)
Dạng khác
- Kriyas plural