← Từ điển

Kriya

C2 noun

Kriya nghĩa là sự làm, sự thực hiện

Các nghĩa

  1. sự làm, sự thực hiện

    doing, performing

  2. hành động tôn giáo (thờ phụng)

    religious action (i.e. worship)

  3. Kriyā, (nữ thần được nhân cách hóa, con gái của Daksha và vợ của Dharma; hoặc con gái của Kardama và vợ của Kratu)

    Kriyā, (personified as a daughter of Daksha and wife of Dharma; or as a daughter of Kardama and wife of Kratu)

    hinduism

Dạng khác