← Từ điển

kreutzer

C2 noun

kreutzer nghĩa là đồng xu bạc thời trung cổ dùng ở miền nam Đức và Áo

Các nghĩa

  1. đồng xu bạc thời trung cổ dùng ở miền nam Đức và Áo

    A medieval silver coin once used as currency in southern Germany and Austria.

Dạng khác