kotatsu
kotatsu nghĩa là bàn sưởi kiểu Nhật (bàn thấp có lò sưởi bên trong, dùng với chăn đắp vào mùa đông)
Các nghĩa
-
bàn sưởi kiểu Nhật (bàn thấp có lò sưởi bên trong, dùng với chăn đắp vào mùa đông)
A knee-high table with a heater inside which is used with a coverlet during winter.
Tom's napping under the kotatsu again.
Dạng khác
- kotatsu plural
- kotatsus plural