← Từ điển

kotatsu

C2 noun

kotatsu nghĩa là bàn sưởi kiểu Nhật (bàn thấp có lò sưởi bên trong, dùng với chăn đắp vào mùa đông)

Các nghĩa

  1. bàn sưởi kiểu Nhật (bàn thấp có lò sưởi bên trong, dùng với chăn đắp vào mùa đông)

    A knee-high table with a heater inside which is used with a coverlet during winter.

    Tom's napping under the kotatsu again.

Dạng khác