← Từ điển

Komati

C2 noun

Komati nghĩa là thành viên cộng đồng thương nhân Komati (một giai cấp buôn bán ở miền Trung và Nam Ấn Độ)

Các nghĩa

  1. thành viên cộng đồng thương nhân Komati (một giai cấp buôn bán ở miền Trung và Nam Ấn Độ)

    A member of a trading community organized as a caste, primarily found in the Central and South Indian states of Maharashtra, Andhra Pradesh, Telangana, Odisha, and Karnataka.

Dạng khác