koku
koku nghĩa là thạch (đơn vị đo lường thời phong kiến Nhật Bản)
Các nghĩa
-
thạch (đơn vị đo lường thời phong kiến Nhật Bản)
cocurriculum; extracurriculum
That daimyo holds a fief yielding 100,000 koku of rice.
koku nghĩa là thạch (đơn vị đo lường thời phong kiến Nhật Bản)
thạch (đơn vị đo lường thời phong kiến Nhật Bản)
cocurriculum; extracurriculum
That daimyo holds a fief yielding 100,000 koku of rice.