← Từ điển

kohl

C1 verb

kohl /koʊl/ nghĩa là kẻ mắt bằng chì kohl

Các nghĩa

  1. kẻ mắt bằng chì kohl

    To decorate one's eyes with kohl.

    transitive

    A plain, big woman with heavily kohled eyes and pudgy arms.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn