← Từ điển

knockabout

C2 noun

knockabout /ˈnɑk.əˌbaʊt/ nghĩa là quần áo mặc thường ngày, quần áo lao động

Các nghĩa

  1. quần áo mặc thường ngày, quần áo lao động

    Clothing suitable for rough use.

  2. người làm việc lặt vặt, lao động tự do

    A worker habitually engaged in casual employment.

  3. kẻ sống trong cảnh bạo lực, đầu đường xó chợ

    A person living in rough, violent conditions.

    The guests were mostly reformed drunks and knockabouts who wanted to talk about their troubled trek through life

  4. diễn viên nhào lộn, người làm xiếc

    A tumbler.

  5. hài kịch thô lỗ, trò hề vụng về

    A slapstick comedian or comedy.

  6. thuyền buồm nhỏ không có cần chống mũi (ở vùng Massachusetts)

    A small sailboat lacking a bowsprit, of a type found primarily in the Massachusetts area.

    We sailed our knockabout around Cape Cod.

+ 1 nghĩa khác
  1. chơi thể thao một cách thoải mái, không chính thức

    An act of playing a sport casually or informally.

    informal

    The kids had a knockabout with a football in the backyard.

Dạng khác