knockabout
knockabout /ˈnɑk.əˌbaʊt/ nghĩa là quần áo mặc thường ngày, quần áo lao động
Các nghĩa
-
quần áo mặc thường ngày, quần áo lao động
Clothing suitable for rough use.
-
người làm việc lặt vặt, lao động tự do
A worker habitually engaged in casual employment.
-
kẻ sống trong cảnh bạo lực, đầu đường xó chợ
A person living in rough, violent conditions.
The guests were mostly reformed drunks and knockabouts who wanted to talk about their troubled trek through life
-
diễn viên nhào lộn, người làm xiếc
A tumbler.
-
hài kịch thô lỗ, trò hề vụng về
A slapstick comedian or comedy.
-
thuyền buồm nhỏ không có cần chống mũi (ở vùng Massachusetts)
A small sailboat lacking a bowsprit, of a type found primarily in the Massachusetts area.
We sailed our knockabout around Cape Cod.
+ 1 nghĩa khác
-
chơi thể thao một cách thoải mái, không chính thức
An act of playing a sport casually or informally.
The kids had a knockabout with a football in the backyard.
Dạng khác
- knockabouts plural