← Từ điển

knobble

C2 verb

knobble /ˈnɒb.əl/ nghĩa là làm cho có bề mặt sần sùi

Các nghĩa

  1. làm cho có bề mặt sần sùi

    To give a knobbly surface to.

    transitive

  2. rèn sắt rèn (sắt puddled bán tinh) trên lò trước khi cán

    To produce wrought iron by treating (semirefined puddled iron) on a hearth before shingling.

    transitive

    knobbled charcoal iron

    a knobbling furnace

Dạng khác