← Từ điển

knish

C2 noun

knish /kəˈnɪʃ/ nghĩa là bánh knish (bánh nhồi thịt hoặc khoai tây, bọc vỏ bột nướng hoặc chiên)

Các nghĩa

  1. bánh knish (bánh nhồi thịt hoặc khoai tây, bọc vỏ bột nướng hoặc chiên)

    An Eastern European Jewish, or Yiddish, snack food consisting of a dumpling covered with a shell of baked or fried dough

    For me, a potato knish, please.

Dạng khác