← Từ điển

knightly

C2 adj

knightly /ˈnaɪtli/ nghĩa là thuộc về hiệp sĩ

Các nghĩa

  1. thuộc về hiệp sĩ

    Of or pertaining to a knight or knights.

    Where noyse of armes, or vew of martiall guize / Might not reuiue desire of knightly exercize.

  2. hào hiệp, lịch thiệp như hiệp sĩ

    Befitting a knight; formally courteous (as a knight); chivalrous, gallant and courtly.

    knightly combat

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ