← Từ điển

knightly

C2 adv

knightly /ˈnaɪtli/ nghĩa là một cách hiệp sĩ, hào hiệp

Các nghĩa

  1. một cách hiệp sĩ, hào hiệp

    In the manner of a knight; chivalrously.

    Mar. In Gods name, and the Kings, say who yͧ [thou] art. And why thou com'st thus knightly clad in Armes?

    Who backs a horse, or bears a hawk, or wears A sword like him! Whose plume nods knightlier?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ