← Từ điển

knight

A2 verb
gen /ˈnɐɪ̯t/

knight /ˈnaɪ̯t/ nghĩa là phong tước hiệp sĩ

Các nghĩa

  1. phong tước hiệp sĩ

    To confer knighthood upon.

    transitive

    The king knighted the young squire.

  2. phong thành mã

    To promote (a pawn) to a knight.

    transitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối