← Từ điển

knifing

C2 noun

knifing /ˈnaɪfɪŋ/ nghĩa là sự đâm bằng dao

Các nghĩa

  1. sự đâm bằng dao

    An instance of stabbing with a knife.

    There was a knifing outside that club last night.

Dạng khác